Thành phần dự họp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 251 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành phần dự họp
thành viên Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc. Theo từng chuyên đề, Ban chỉ đạo có thể mời một số đơn vị và cá nhân có liên quan. Thành viên Ban chỉ đạo vắng mặt phải báo cáo Trưởng ban, Phó trưởng ban thường trực và ủy quyền cho cán bộ có trách nhiệm dự họp thay.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 4791/QĐ-BNN-TCTS năm 2014 về Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo và Tổ giúp việc tổ chức thực hiện Đề án “Thí điểm tổ chức khai thác, thu mua, chế biến, tiêu thụ cá ngừ theo chuỗi” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành phần dự họp” 251
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển