Thẩm tra viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 213 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thẩm tra viên
Là công chức, có nhiệm vụ giúp Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan quản lý, cơ quan thi hành án trong quân đội thực hiện nhiệm vụ thẩm tra thi hành án...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 62/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thi hành án dân sự
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thẩm tra viên” 213
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển