Temperature là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 844 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Temperature
Nhiệt độTiếng Anh:  Là yếu tố biểu thị độ nóng của vật chất. Đơn vị đo nhiệt độ: °C.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 26/2016/TT-BYT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Temperature” 844
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển