Tạm ngừng thời hiệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Tạm ngừng thời hiệu
Trường hợp đối với thời hiệu đang trong tiến trình phát sinh, không tính một khoảng thời gian do pháp luật quy định, thời gian trước đó được tính và lại tính từ sau khi hết thời gian không tính. Vd. Thời hiệu khởi kiện về thừa kế là 10 năm, thừa kế đã mở, người chưa thành niên trong diện thừa kế đã có người đại diện, nhưng ít lâu sau, người đại diện chết, chưa cử được người thay thì thời gian tạm ngừng thời hiệu là 1 năm để có điều kiện cử người thay đại diện khác (Điều 648 - Bộ luật dân sự). Tạm ngừng thời hiệu khác với gián đoạn thời hiệu (x. Thời hiệu).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 449
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tạm ngừng thời hiệu”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển