Tạm Giữ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,856 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tạm Giữ
Một biện pháp ngăn chặn của tố tụng hình sự hạn chế tự do thân thể của công dân do cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng đối với người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc trường hợp phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa được khởi tố nhằm ngăn chặn kịp thời hành vi trốn tránh pháp luật của người phạm tội cản trở hoạt động điều tra. Bộ luật tố tụng hình sự tại Điều 68 và các điều tiếp theo quy định cụ thể và chặt chẽ về thẩm quyền, thủ tục, thời hạn, chế độ tạm giữ. Cần phân biệt tạm giữ là biện pháp ngăn chặn của tố tụng hình sự với tạm giữ theo thủ tục hành chính là biện pháp ngăn chặn áp dụng đối với người vi phạm pháp luật hành chính nhằm ngăn chặn, đình chỉ ngay những hành vi gây rối trật tự công cộng.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 447
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tạm Giữ” 2,856
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển