Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Tái xuất khẩu là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 186 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái xuất khẩu
Là xuất khẩu mẫu vật đã nhập khẩu trước đó.
Căn cứ pháp lý:
Nghị định 06/2019/NĐ-CP về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái xuất khẩu”
186