Tái xuất khẩu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 186 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái xuất khẩu
xuất khẩu mẫu vật đã được nhập khẩu trước đây.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 82/2006/NĐ-CP về việc quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái xuất khẩu” 186
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển