Tài sản vật lý: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tài sản vật lý:
các thiết bị công nghệ thông tin, phương tiện truyền thông và các thiết bị phục vụ hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin (bao gồm cả các tài sản hỗ trợ như thiết bị điều hòa, UPS,...);
Căn cứ pháp lý: Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2015 về Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài sản vật lý:” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển