Tài sản vật lý: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tài sản vật lý:
các thiết bị công nghệ thông tin, phương tiện viễn thông và các thiết bị phục vụ đảm bảo hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin (bao gồm cả các tài sản hỗ trợ: bàn ghế tủ làm việc, thiết bị điều hòa, máy phát điện, tủ điện, thiết bị lưu điện, phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống ánh sáng, hệ thống dẫn điện, ổ cắm);
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2021/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hệ thống Trung tâm Dữ liệu thành phố Hải Phòng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài sản vật lý:” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển