Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 151 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Gồm: Công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, nhà hạt quản lý đường bộ, trạm dừng nghỉ và các công trình khác phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 10/2013/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ” 151
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển