Tài sản bảo đảm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,103 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tài sản bảo đảm
Là tài sản mà bên bảo đảm dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên nhận bảo đảm. Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hiện có, tài sản hình thành trong tương lai và được phép giao dịch
Căn cứ pháp lý: Nghị định 163/2006/NĐ-CP về giao dịch bảo đảm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài sản bảo đảm” 1,103
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển