Tái phạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 875 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái phạm
Trường hợp một người trước đây đã phạm tội và bị kết án, chưa được xóa án thì nay lại phạm tội nữa. Điều 40 - Bộ luật hình sự coi những trường hợp sau đây là tái phạm: a) Đã bị phạt tù về tội do cố ý, chưa được xóa án mà lại phạm tội nghiêm trọng do vô ý hoặc tội ít nghiêm trọng do cố ý. b) Đã bị phạt tù về tội nghiêm trọng do vô ý, chưa được xóa án mà lại phạm tội nghiêm trọng do vô ý hoặc tội do cố ý. Theo Khoản h - Điều 39, thì tái phạm là một tình tiết tăng nặng.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 445
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái phạm” 875
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển