Tái phạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 875 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái phạm
Là trường hợp đã bị kết án, chưa được xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội do cố ý hoặc thực hiện hành vi phạm tội về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọn...
Căn cứ pháp lý: Bộ luật hình sự 2015 số 100/2015/QH13
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái phạm” 875
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển