Tài khoản quản trị ứng dụng: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Tài khoản quản trị ứng dụng:
tài khoản thực hiện tạo tài khoản biên tập cho người biên tập dữ liệu vào CSDL DMDC; tạo tài khoản đối soát dữ liệu và kiểm tra, tìm nguyên nhân khi có lỗi truyền nhận dữ liệu (nếu có).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 675/QĐ-BTC năm 2020 về Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cơ sở dữ liệu danh mục điện tử dùng chung ngành Tài chính do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài khoản quản trị ứng dụng:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển