Tái định cư tập trung là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 283 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái định cư tập trung
việc xây dựng và bố trí khu ở mới cho những người bị thu hồi đất có giải toả nhà ở, phải di dời chổ ở để thực hiện xây dựng các công trình quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 19/2007/QĐ-UBND quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái định cư tập trung” 283
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển