Tái định cư tại chỗ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 257 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái định cư tại chỗ
Là việc bố trí nhà ở, diện tích khác (nếu có) cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc diện được tái định cư tại địa điểm cũ trong phạm vi dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư.guồ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 69/2021/NĐ-CP về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái định cư tại chỗ” 257
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển