Tái chế chất thải rắn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 107 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái chế chất thải rắn
việc tái sản xuất chất thải rắn thành những sản phẩm mới để tiếp tục sử dụng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 04/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái chế chất thải rắn” 107
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển