Tái chế chất thải là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 385 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái chế chất thải
Là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để thu lại các thành phần có giá trị từ chất thải.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 38/2015/NĐ-CP về quản lý chất thải và phế liệu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái chế chất thải” 385
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển