system block là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
system block
Khối hệ thốngTiếng Anh:  Là nhóm theo chức năng hoạt động của thiết bị, hoạt động trên sự kết nối với cùng một mặt phẳng điện thế chuẩn hệ thống, gắn liền với một Mesh- BN.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 26/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “system block” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển