Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
system là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 10,585 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
system
Hệ thốngTiếng Anh: Là nhóm các thiết bị tương tác với nhau tạo thành một thực thể thống nhất.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 26/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “system”
10,585