Sụp đổ hệ thống điện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sụp đổ hệ thống điện
tình huống mà toàn bộ các phần tử trong hệ thống điện bị mất điện do sự cố.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 12/2010/TT-BCT quy định hệ thống điện truyền tải do Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sụp đổ hệ thống điện” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển