Sửa chữa TSCĐ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 19 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa TSCĐ
việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa những hư hỏng phát sinh trong quá trình hoạt động nhằm khôi phục lại năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu của TSCĐ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 106/QĐ-NHPT năm 2008 về Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Tổng giám đốc Ngân hàng phát triển Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa TSCĐ” 19
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển