Sử dụng sáng chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 54 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sử dụng sáng chế
Là việc thực hiện các hành vi sau đây: a) Sản xuất sản phẩm được bảo hộ; b) Áp dụng quy trình được bảo hộ; c) Khai thác công dụng của sản phẩm được bảo hộ hoặc sản phẩm được sản xuất...
Căn cứ pháp lý: Luật Sở hữu trí tuệ 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sử dụng sáng chế” 54
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển