Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 274 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp
cơ quan thường trực của Ban chỉ đạo tổng rà soát cùng cấp có trách nhiệm chủ trì việc thực hiện kế hoạch tổng rà soát, đồng thời trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 20 của Quy định này xử lý kết quả tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 10/2011/QĐ-UBND quy định về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp” 274
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển