Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 274 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp
cơ quan giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật; rà soát hệ thống hóa văn bản QPPL theo thẩm quyền được quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát hệ thống hóa văn bản QPPL; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp trong việc xây dựng, quản lý và sử dụng đội ngũ Cộng tác viên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 30/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tổ chức, quản lý và sử dụng Cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp” 274
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển