Sở Thông tin và Truyền thông là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 15,714 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Thông tin và Truyền thông
cơ quan đầu mối hướng dẫn chính sách, thủ tục quy định và hỗ trợ Chủ đầu tư về thủ tục hành chính trong quản lý các dự án, hoạt động, hạng mục công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành để tổng hợp, xây dựng chương trình, kế hoạch ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố, đề xuất nguồn vốn, tổng kinh phí đầu tư theo nội dung tiến độ xây dựng kế hoạch chung của thành phố; gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính xem xét tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt giao chỉ tiêu kinh phí từ các nguồn vốn cho Sở Thông tin và Truyền thông.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 61/2008/QĐ-UBND về công tác quản lý các dự án, hạng mục, hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Thông tin và Truyền thông” 15,714
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển