Sở Thông tin và Truyền thông: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,127 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Thông tin và Truyền thông:
đầu mối quản lý Nhà nước về quy hoạch và kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin của tỉnh. Tổ chức thanh tra, kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc, giúp đỡ các ngành, địa phương, doanh nghiệp tháo gỡ các khó khăn để triển khai các dự án. Xây dựng bộ máy tham mưu có đủ năng lực để thực hiện tốt vai trò của mình.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 221/2008/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan Nhà nước tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2009 - 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Thông tin và Truyền thông:” 1,127
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển