Sở Thông tin và Truyền thông: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,127 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Thông tin và Truyền thông:
cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2 trên địa bàn tỉnh Bình Định. Trước khi cấp giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2 trên địa bàn phải có trách nhiệm phối họp, thống nhất với Sở Xây dựng về nhu cầu sử dụng thực tế, tiêu chuẩn về viễn thông và địa hình lắp đặt các trạm này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2009 quy định về khu vực phải xin cấp phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Thông tin và Truyền thông:” 1,127
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển