Sở Thông tin và Truyền thông là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 15,714 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Thông tin và Truyền thông
cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy phép sử dụng công trình ngầm kỹ thuật đô thị để lắp đặt các đường dây, cáp và giấy phép xây dựng, cải tạo đường dây, cáp đi nổi trên địa bàn Thành phố.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 26/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 56/2009/QĐ-UBND về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung và cải tạo, sắp xếp lại đường dây, cáp đi nổi trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Thông tin và Truyền thông” 15,714
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển