Sở Thông tin và Truyền thông: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,127 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Thông tin và Truyền thông:
cơ quan tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý về kỹ thuật, vận hành có trách nhiệm:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 22/2019/QĐ-UBND về Quy chế Quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Bình và Trang thông tin điện tử thành phần
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Thông tin và Truyền thông:” 1,127
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển