Sở Ngoại vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,442 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Ngoại vụ
đầu mối tiếp nhận hồ sơ đoàn ra. Cơ quan, tổ chức đề nghị cử đoàn ra có văn bản nêu rõ chủ trương, mục đích chuyến đi, nước đến, thành phần, thời gian, nguồn kinh phí gửi Sở Ngoại vụ, Sở Tài chính thẩm định, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Sở Ngoại vụ tiếp nhận hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài thăm thân nhân, du lịch, chữa bệnh hoặc về việc riêng khác mà không sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 60/2012/QĐ-UBND về Quy định tổ chức thực hiện quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Ngoại vụ” 2,442
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển