Sở Ngoại vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,442 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Ngoại vụ
cơ quan đầu mối tham mưu Thường trực Tỉnh uỷ, Thường trực HĐND tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh ký kết, uỷ quyền ký kết các thỏa thuận quốc tế, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện và định kỳ báo cáo theo qui định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 29/2012/QĐ-UBND về Quy định tổ chức thực hiện hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Ngoại vụ” 2,442
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển