Sở Ngoại vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,442 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Ngoại vụ
cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố rà soát việc thực hiện Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm đã được phê duyệt. Khi cần bổ sung, sửa đổi hoặc hủy bỏ các hoạt động trong chương trình đối ngoại đã được duyệt, Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan báo cáo Thành ủy, Ủy ban nhân dân thành phố cho ý kiến. Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi với Bộ Ngoại giao và trình Thủ tướng Chính phủ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2013/QĐ-UBND về công tác quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động đối ngoại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Ngoại vụ” 2,442
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển