Sở Ngoại vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,442 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Ngoại vụ
cơ quan đầu mối tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định và tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh xét cho phép doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước nêu tại Điều 2 Quy chế này được sử dụng thẻ ABTC.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 61/2016/QĐ-UBND Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Ngoại vụ” 2,442
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển