Sở Ngoại vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,442 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Ngoại vụ
đơn vị đầu mối, chủ trì tiếp nhận hồ sơ, thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh xét, cho phép đối tượng được quy định tại Điều 2 của Quy chế này được sử dụng thẻ ABTC.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 50/2017/QĐ-UBND về Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Đồng Nai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Ngoại vụ” 2,442
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển