Sở Ngoại vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,442 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Ngoại vụ
cơ quan tiếp nhận hồ sơ; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc thẩm định hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản đề nghị cấp thẻ ABTC. Có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định tại Quy chế này theo nhiệm vụ được giao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế về xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên kèm theo Quyết định 10/2011/QĐ-UBND
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Ngoại vụ” 2,442
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển