Sở Giao thông vận tải là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,532 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Giao thông vận tải
cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành đường bộ của tỉnh giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn, kiểm tra giám sát các đơn vị trực tiếp quản lý, bảo trì đường bộ cấp huyện về công tác chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 36/2010/QĐ-UBND Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Giao thông vận tải” 9,532
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển