Sở Giao thông vận tải: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,081 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Giao thông vận tải:
cơ quan thường trực và điều phối thực hiện Đề án, có trách nhiệm chủ động phối hợp với các ngành liên quan và địa phương:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1429/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Đề án phát triển đường giao thông nông thôn phục vụ Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Giao thông vận tải:” 1,081
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển