Sở Giao thông vận tải là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,532 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Giao thông vận tải
đầu mối tham mưu, thực hiện và phối hợp với các ngành, đơn vị có liên quan thực hiện báo cáo UBND tỉnh, Bộ Giao thông vận tải về việc thực hiện bảo trì công trình và sự an toàn của công trình đối với công trình từ cấp II trở lên và các công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1342/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế phối hợp thực hiện quản lý đầu tư xây dựng và quản lý sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Giao thông vận tải” 9,532
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển