Sở Giao thông vận tải: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,081 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Giao thông vận tải:
cơ quan thường trực và điều phối thực hiện Đề án thí điểm khoán có trách nhiệm phối hợp với các ngành liên quan và địa phương:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2278/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án thí điểm khoán quản lý và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Giao thông vận tải:” 1,081
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển