Sở Giao thông vận tải là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,532 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Giao thông vận tải
Cơ quan quản lý đường bộ, chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì và khai thác các tuyến đường tỉnh. Là chủ đầu tư thực hiện công tác bảo trì các tuyến đường tỉnh trên địa bàn, trừ các tuyến đường tỉnh triển khai theo hình thức BOT.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 107/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Quy trình bảo trì hệ thống đường tỉnh do Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai quản lý
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Giao thông vận tải” 9,532
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển