Sơ chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,485 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sơ chế
Là kiểm tra và phân loại dược liệu thô, loại bỏ tạp chất, ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy, làm sạch, làm khô, chia cắt hay tán bột.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 102/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh thuốc
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sơ chế” 2,485
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển