Sinh hoạt tôn giáo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 441 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sinh hoạt tôn giáo
 Là việc bày tỏ niềm tin tôn giáo, thực hành giáo lý, giáo luật, lễ nghi tôn giáo.
Căn cứ pháp lý: Luật tín ngưỡng, tôn giáo 2016
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sinh hoạt tôn giáo” 441
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển