Séc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 490 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Séc
Một tờ mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện do một khách hàng của ngân hàng ra lệnh cho ngân hàng trích một số tiền nhất định từ tài khoản của mình mở ngân hàng để trả cho người cầm séc hoặc cho người được chỉ định trên séc. Những người liên quan trong một tờ séc gồm có: 1. Người phát séc là người có tài khoản ở ngân hàng. 2. Ngân hàng là người trả tiền séc từ tài khoản của người phát séc để trả cho người khác. 3. Người hưởng lợi từ séc.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 431
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Séc” 490
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển