Sạt lở đường bộ, đất, đá là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sạt lở đường bộ, đất, đá
hiện tượng nền đường bộ, Ta luy âm, Ta luy dương của đường bộ bị biến dạng, hư hỏng do mưa, lũ, bão, nước dâng, sóng biển hoặc động đất gây ra.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 30/2010/TT-BGTVT quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả lụt, bão trong ngành đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sạt lở đường bộ, đất, đá” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển