Sản xuất thức ăn chăn nuôi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 572 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất thức ăn chăn nuôi
Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sản xuất, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển thức ăn chăn nuôi.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 08/2010/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất thức ăn chăn nuôi” 572
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển