Sản xuất than thiêu kết: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất than thiêu kết:
hoạt động đốt, hầm gáo dừa, gỗ các loại của tổ chức, cá nhân thành than thiêu kết với bất kỳ loại hình và quy mô nào.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 05/2009/QĐ-UBND về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất than thiêu kết:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển