Sản xuất sạch hơn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 485 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất sạch hơn
việc áp dụng liên tục các biện pháp phòng ngừa về môi trường vào các quá trình sản xuất, nhằm giảm thiểu rủi ro cho con người và môi trường.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2185/2017/QĐ-UBND về Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Thanh Hóa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất sạch hơn” 485
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển