Sản xuất, kinh doanh thực phẩm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,409 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất, kinh doanh thực phẩm
hoạt động có điều kiện; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải chịu trách nhiệm về an toàn đối với thực phẩm do mình sản xuất, kinh doanh.
Căn cứ pháp lý: Luật an toàn thực phẩm 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất, kinh doanh thực phẩm” 1,409
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển