sân thi đấu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 40 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
sân thi đấu
đất nện, xi măng, không trơn và khô ráo
Căn cứ pháp lý: Quyết định 23/2005/QĐ-UBTDTT ban hành Luật đẩy gậy của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Thể dục thể thao
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “sân thi đấu” 40
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển